Sản phẩm

Máy in thẻ nhựa ID bảo mật Swiftpro K65

  • Hãng: Swiftpro – Kanematsu (Nhật Bản)
  • Công nghệ: in chuyển tiếp (retransfer), tràn lề toàn mặt thẻ
  • Độ phân giải: 600 DPI
  • Cơ chế in: bản 1 mặt hoặc 2 mặt; bản 1 mặt nâng cấp được
  • Màu sắc in: YMCK đủ màu, thêm lớp UV chống giả
  • Tốc độ: 25 giây/thẻ Fast · 30 giây/thẻ Fine
  • Khay nạp 120 thẻ · khay nhận 100 thẻ · tuỳ chọn khay 250 thẻ
  • Mở rộng: mã hoá từ, chip tiếp xúc, RFID; cán màng L10/L10D
  • Bảo hành 2 năm máy · đầu in trọn đời

Swiftpro K65 là máy in thẻ nhựa công nghệ chuyển tiếp (retransfer) độ phân giải 600 dpi do Kanematsu (Nhật Bản) phát triển: hình in phủ kín mặt thẻ không viền trắng, chế độ Fast đạt 150 thẻ màu/giờ, khay nạp 120 thẻ, lắp thêm được module mã hoá dải từ, chip tiếp xúc, RFID và bộ cán màng L10/L10D – lựa chọn cho thẻ nhân viên, thẻ định danh và thẻ kiểm soát ra vào cần chống giả.

Các sản phẩm Swiftpro

Vì sao chọn Swiftpro K65?

  • Retransfer 600 dpi phủ kín mặt thẻ – đầu in ghi hình lên phim rồi ép nhiệt lên thẻ, nên mép thẻ không có viền trắng và in đẹp cả trên thẻ chip, thẻ RFID.
  • Hai chế độ tốc độ – Fast 25 giây/thẻ (150 thẻ/giờ) cho đợt phát hành lớn, Fine 30 giây/thẻ (120 thẻ/giờ) cho ảnh chân dung cần chi tiết.
  • In hai mặt – bản hai mặt in xong cả hai mặt trong một lượt; bản một mặt gắn Flipper Unit là thành hai mặt.
  • Khay nạp 120 thẻ, khay nhận 100 thẻ – hơn K60 20 thẻ mỗi lượt nạp; có khay nạp 250 thẻ tuỳ chọn.
  • Chống giả ba lớp – microtext nhờ 600 dpi, lớp UV 256 mức chỉ hiện dưới đèn cực tím, patch/overlay khi ghép bộ cán màng.
  • Security Erase – phần ruy băng đã in được xáo trộn, không đọc lại được ảnh và tên trên cuộn ruy băng thải.
  • LCD màu cỡ lớn và cổng USB Hub Type A – theo dõi mức vật tư ngay trên máy, gắn thiết bị tuỳ chọn không cần thêm cổng máy tính.

Khám phá các lớp bảo mật của thẻ

Cấu tạo ba lớp của thẻ nhựa cán màng bảo mật: màng bảo mật phía trên, mặt thẻ in màu ở giữa, phôi thẻ có ăng-ten Proximity và MIFARE bên dưới

K65 nâng cấp gì so với K60?

Tài liệu hỗ trợ của hãng nêu K65 giữ nguyên tính năng K60 và thay đổi ở bốn điểm: chế độ Fast 25 giây/thẻ; khay nạp 120 thẻ (thẻ 0,76 mm) thay cho 100; màn hình LCD lớn hơn, hiển thị màu; thiết kế ngoài mới để máy in và bộ cán màng L10/L10D cao bằng nhau khi ghép, thêm cổng USB Hub Type A. Ruy băng, phim chuyển tiếp, driver và module mở rộng dùng chung với K30, K30D, K60.

Thông số kỹ thuật

Hãng Swiftpro – Kanematsu Corporation (Nhật Bản)
Model K65, bản một mặt hoặc hai mặt
Công nghệ in Nhiệt nhuộm chuyển tiếp (retransfer)
Độ phân giải 600 × 600 dpi
Vùng in Tràn lề toàn mặt thẻ
Tốc độ (YMCK một mặt) Fast 25 giây/thẻ – 150 thẻ/giờ · Fine 30 giây/thẻ – 120 thẻ/giờ
Kích thước thẻ ISO ID-1 / CR-80, 85,6 × 53,98 mm
Độ dày thẻ 0,25 – 1,00 mm
Vật liệu thẻ PVC, PC, ABS, PET
Khay nạp / khay nhận 120 / 100 thẻ (0,76 mm); khay nạp 250 thẻ tuỳ chọn
Màn hình LCD màu cỡ lớn
Kết nối USB 2.0 · Ethernet 100BASE-TX / 10BASE-T · USB Hub Type A
Bảo mật mạng IPsec IPv4 / IPv6
Mã hoá thẻ từ (tuỳ chọn) ISO Hi-Co / Lo-Co
Mã hoá chip (tuỳ chọn) Contactless Omnikey 5127 (iClass, MIFARE, DESFire, FeliCa) · Contact
Bảo mật thẻ UV 256 mức · Microtext · Security Erase · Patch/Overlay
Hệ điều hành Windows 11 / 10 (32 và 64-bit) · Windows Server 2016 / 2019 / 2022; driver dòng K còn hỗ trợ Windows 8.1, 7 SP1, Server 2012, 2008 R2
Khoá điện tử Khoá khay nạp thẻ, ruy băng màu và phim INTM
SDK K-Series SDK (tuỳ chọn) cho phần mềm tự phát triển
Chứng nhận UL, CE, FCC, KC, CCC, CSA
Môi trường vận hành 15 – 30 °C · 35 – 70 % RH không ngưng tụ
Kích thước 346 × 360 × 326 mm (R × C × S), chưa gồm khay nhận
Khối lượng 13,5 kg bản một mặt · 13,7 kg bản hai mặt

Hộp máy Swiftpro K65 có gì bên trong?

Máy xuất xưởng kèm dây nguồn, cáp USB và cáp Ethernet, thẻ vệ sinh cho lần lắp đặt đầu, đĩa driver, hướng dẫn cài đặt nhanh và bộ Bend Remedy làm phẳng thẻ. Ruy băng, phim chuyển tiếp và phôi thẻ mua riêng theo sản lượng.

Có thể lắp thêm module nào?

  • Mã hoá dải từ Hi-Co / Lo-Co (bản hai mặt).
  • Mã hoá chip tiếp xúc hoặc không tiếp xúc MIFARE, DESFire, iClass, FeliCa (bản hai mặt).
  • Bộ cán màng L10 một mặt hoặc L10D hai mặt – chỉ chạy khi ghép với máy dòng K.
  • Flipper Unit – chuyển bản một mặt thành hai mặt.
  • Bend Remedy Unit – làm phẳng thẻ sau khi ép nhiệt.
  • Khay nạp 250 thẻ (không có khay nhận mở rộng).

Các module trên lắp tại chỗ, do đối tác uỷ quyền của hãng cung cấp và lắp đặt.

Một cuộn ruy băng in được bao nhiêu thẻ?

Máy retransfer dùng song song ruy băng màu và phim chuyển tiếp; hãng tính dung lượng theo lượt in, mỗi lượt là một mặt thẻ.

Ruy băng Số lượt in In một mặt In hai mặt
YMCK 1.000 lượt 1.000 thẻ 500 thẻ
YMCKK 750 lượt 750 thẻ hai mặt
YMCKUv 750 lượt 750 thẻ 375 thẻ
Phim chuyển tiếp 1.000 lượt 1.000 thẻ 500 thẻ
Màng cán L10 / L10D 600 lượt 600 thẻ 300 thẻ

Ví dụ: 800 thẻ in màu hai mặt cần 1.600 lượt, tức hai cuộn YMCK và hai cuộn phim. Thẻ in hỏng và đoạn ruy băng hao khi nạp cuộn đều trừ vào số này.

Phần mềm CardExchange Producer hỗ trợ gì?

K65 dùng với CardExchange Producer (Hà Lan), bản GO hoặc Premium: thiết kế mẫu thẻ có hướng dẫn từng bước với ảnh, chữ, logo, mã vạch 1D/2D; in hàng loạt từ CSV/Excel, bản Premium nối MS Access và cập nhật dữ liệu hai chiều; chụp ảnh chân dung từ webcam hoặc thiết bị TWAIN/VFW, chụp chữ ký; mã hoá dải từ trong lệnh in; phân quyền đăng nhập theo người dùng. Driver KG Swiftpro dùng chung cho K30, K30D, K60, K65.

Bảo dưỡng Swiftpro K65 đúng cách

  1. Đặt máy ở 15 – 30 °C, độ ẩm 35 – 70 %, tránh bụi và nắng trực tiếp; chừa khoảng trống quanh máy để tản nhiệt bộ ép.
  2. Không chạm tay vào mặt in của phôi thẻ và phim chuyển tiếp.
  3. Chạy thẻ vệ sinh mỗi lần thay ruy băng hoặc phim; máy có mã hoá thì lau thêm đầu từ và tiếp điểm đầu đọc chip.
  4. Nạp ruy băng và phim đúng chiều theo sơ đồ trên nắp; đóng nắp khi không in.
  5. Rút phích cắm khi nghỉ dài ngày; chờ máy làm nóng đủ trước khi in lô lớn.

Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật

  • Bảo hành 2 năm cho máy, đầu in bảo hành trọn đời.
  • SmartID cài driver, phần mềm CardExchange và dựng mẫu thẻ đầu tiên khi bàn giao; hỗ trợ qua Zalo và điện thoại.
  • Kỹ thuật tại TP.HCM và Hà Nội; ruy băng, phim chuyển tiếp, module mở rộng đặt theo yêu cầu.

Câu hỏi thường gặp

Tốc độ in của Swiftpro K65 là bao nhiêu?

Fast 25 giây/thẻ (150 thẻ/giờ), Fine 30 giây/thẻ (120 thẻ/giờ) với ruy băng YMCK in một mặt.

Bản một mặt có nâng lên hai mặt được không?

Được, bằng Flipper Unit lắp thêm; máy cũng có sẵn bản hai mặt.

Khay nạp của K65 chứa bao nhiêu thẻ?

120 thẻ nạp, 100 thẻ nhận; tuỳ chọn khay nạp 250 thẻ, không có khay nhận mở rộng.

K65 ghi được loại thẻ nào?

Dải từ ISO Hi-Co/Lo-Co, chip tiếp xúc, chip không tiếp xúc iClass, MIFARE, DESFire, FeliCa qua module tuỳ chọn.

Ruy băng của K65 có dùng chung với K30, K60 không?

Có. YMCK 1.000 lượt, YMCKK 750, YMCKUv 750 và phim chuyển tiếp 1.000 lượt dùng chung cả dòng K.

L10, L10D có chạy rời được không?

Không; hai bộ cán màng này phải ghép với máy in dòng Swiftpro K.

Máy chạy trên hệ điều hành nào?

Windows 11, 10 và Windows Server 2016/2019/2022; driver dòng K vẫn hỗ trợ Windows 8.1, 7 SP1, Server 2012, 2008 R2.

K65 hợp với sản lượng bao nhiêu thẻ mỗi năm?

Khoảng 5.000 – 30.000 thẻ/năm; cao hơn thì thêm khay nạp 250 thẻ và bộ cán màng.

Liên hệ tư vấn cùng SmartID

SmartID là đơn vị tiên phong cung cấp giải pháp toàn diện về công nghệ nhận dạng và thẻ thông minh tại Việt Nam. SmartID tự hào là đối tác chiến lược và nhà phân phối chính thức của hàng loạt thương hiệu hàng đầu thế giới Swiftpro, Hiti, Identis… mang đến trọn gói giải pháp in ấn hộ chiếu và giấy tờ định danh bảo mật cao.

  • 📍 Địa chỉ: 51-53 Phổ Quang, Phường Tân Sơn Hòa, TP.HCM
  • 📞 Hotline: 0909.961.535
  • 📧 Email: [email protected]
  • 🌐 Website: SmartID.vn

👉 Liên hệ ngay với SmartID để được tư vấn máy in thẻ nhựa Swiftpro K65 phù hợp nhu cầu in thẻ của bạn!

THÔNG SỐ KỸ THUẬT – SWIFTPRO K65

Công nghệ in (Printing System)

Hạng mục Thông tin
Công nghệ in In chuyển nhiệt gián tiếp (Dye-sublimation Re-transfer)
Độ phân giải 600 dpi x 600 dpi
In hai mặt
In màu 256 cấp độ màu (Dye-sublimation)
In UV

Tốc độ cá thể hóa thẻ (Card Personalization Speed)

Chế độ Tốc độ in
Fast Mode Khoảng 25 giây/thẻ – 150 thẻ/giờ (giá trị trung bình với 1000 hình ảnh film)
Fine Mode Khoảng 30 giây/thẻ – 120 thẻ/giờ (giá trị trung bình với 1000 hình ảnh film)

Hệ thống nạp thẻ (Printer Overview)

Hạng mục Thông tin
Khay nạp thẻ 120 thẻ
Khay nhận thẻ 120 thẻ
Khay nạp tùy chọn 250 thẻ
Độ dày thẻ 10 – 40 mil

Kích thước & Điều kiện vận hành

Hạng mục Thông tin
Chiều cao 360 mm (không bao gồm khay xếp thẻ)
Chiều rộng 346 mm (không bao gồm khay xếp thẻ)
Chiều sâu 326 mm (không bao gồm khay xếp thẻ)
Kích thước Mini PC Tối đa 220 x 208 x 44 mm (Rộng x Sâu x Cao)
Nhiệt độ hoạt động 15°C – 30°C
Độ ẩm hoạt động 35% – 70% (mực YMCK, không ngưng tụ)

Tiêu chuẩn an toàn

  • UL

  • CE

  • FCC

  • KC

  • CCC

  • CSA

Hệ điều hành & bảo mật

Hạng mục Thông tin
Hệ điều hành hỗ trợ Windows 10 (32bit / 64bit)
Windows 11
Windows Server 2016 / 2019 / 2022
Cổng kết nối USB 2.0 (Hi-speed / Full Speed)
Ethernet (100BASE-TX / 10BASE-T)
Hệ thống khóa điện tử Khóa khay nạp thẻ, ruy băng màu và film INTM
SDK K-Series SDK (tùy chọn)

Swiftpro K65 dùng chung ruy băng, phim chuyển tiếp, driver và module mở rộng với K30, K30D, K60. Bộ cán màng và phần mềm thiết kế thẻ đi kèm máy:

Số lượt in mỗi cuộn ruy băng

Ruy băng Số lượt in In một mặt In hai mặt
Ruy băng YMCK 1.000 lượt 1.000 thẻ 500 thẻ
Ruy băng YMCKK 750 lượt 750 thẻ hai mặt
Ruy băng YMCKUv 750 lượt 750 thẻ 375 thẻ
Phim chuyển tiếp 1.000 lượt 1.000 thẻ 500 thẻ
Màng cán trong / hologram (L10, L10D) 600 lượt 600 thẻ 300 thẻ

Ruy băng và phim chính hãng Swiftpro cho dòng K đặt theo yêu cầu – liên hệ SmartID để có mã hàng và thời gian giao.