SOLID-510 hỗ trợ và nhấn mạnh các tùy chọn cao cấp như: in hai mặt (duplex), module phủ laminate (lamination), mã hóa từ, chip tiếp xúc/chip không tiếp xúc, kết nối Ethernet/WiFi.
Dòng SOLID-510 được thiết kế với khung kim loại vững chắc hơn, giúp nâng cao độ bền, chịu tải lớn hơn trong môi trường in thẻ thường xuyên.
Tên sản phẩm: Máy in thẻ nhựa SOLID 510 Hàn Quốc
Nhà sản xuất: IDP
Máy in thẻ nhựa SOLID 510 Hàn Quốc
Mô tả sản phẩm
Máy in thẻ nhựa Solid 510 in một hoặc hai mặt hoàn toàn tự động từ Hàn Quốc được đầu tư thiết kế trên tinh thần cốt lõi xây dựng dòng máy in thẻ bền bỉ, chất lượng in cao cấp và tốc độ in nhanh chóng, dễ sử dụng cho mọi người dùng. Máy in thẻ nhựa SOLID 510 được ứng dụng rộng rãi, đáp ứng mọi nhu cầu in thẻ đa dạng như in thẻ thành viên, thẻ học sinh, thẻ sinh viên, thẻ từ,….
Máy in thẻ sinh viên đang được nhiều trường đại học sử dụng để giúp công tác quản lý cũng như tra cứu thông tin sinh viên một cách nhanh chóng và dễ dàng hơn. Bên cạnh việc đó, nhiều trường còn tích hợp thẻ sinh viên thành thẻ thư viện và thẻ gửi xe trong trường. Điều này không chỉ giúp nhà trường dễ dàng kiểm soát sinh viên mà còn tạo được sự tiện lợi cho sinh viên khi tham gia các hoạt động trong trường.
Máy in thẻ nhựa Solid 510 đang được phân phối bởi Namson SmartID
Máy in thẻ nhựa làm thế nào để in thẻ sinh viên?
Trên thị trường hiện tại có rất nhiều dòng máy in thẻ sinh viên, thẻ học sinh. Tuy nhiên việc lựa chọn một dòng máy in thẻ sinh viên sở hữu nhiều tính năng ưu việt và đảm bảo hoạt động ổn định không phải là điều dễ dàng.
Namson SmartID là đơn vị cung cấp dòng máy in thẻ nhựa có khả năng in trực tiếp thông tin sinh viên lên thẻ trắng, thẻ từ và thẻ cảm ứng. Một trong số dòng máy in thẻ sinh viên được khách hàng của Namson SmartID đánh giá cao hiện nay phải kể tới máy in thẻ nhựa một hoặc hai mặt Solid 310 đến từ Hàn Quốc.
Máy in thẻ nhựa Solid-510 in hai mặt hoàn toàn tự động đến từ Hàn Quốc được tích hợp công nghệ hiện đại để mang tới sản phẩm thẻ in sắc nét, tinh tế, độ bám mực vượt trội, chống mờ xước hiệu quả, đồng thời tránh xảy ra tình trạng phai và bạc màu trong quá trình in ấn. Máy in thẻ sinh viên đang được ứng dụng rộng rãi cho mọi nhu cầu in ấn, mà phổ biến nhất là sử dụng để in thẻ học sinh, thẻ sinh viên.
Mã hóa thẻ từ Solid – 510
Khay chứa thẻ đầu ra tháo rời tiện lợi
Máy in thẻ sinh viên Solid – 510 tích hợp in một mặt và in hai mặt, phù hợp cho nhu cầu sử dụng của người dùng
Ngành nghề – Ứng dụng:
Trong nhiều lĩnh vực, máy in thẻ nhựa Solid – 510 Hàn Quốc tạo ra nhiều loại thẻ:
Vật liệu:
| Hạng mục | SOLID-510S | SOLID-510D | SOLID-510L |
| Chức năng in | In 1 mặt | In 2 mặt tự động | In 2 mặt tự động, in màu & phủ màng laminate |
| Phương pháp in | Truyền nhiệt (Dye-sublimation) / Resin thermal transfer | ||
| Độ phân giải | 300 dpi (in màu & đơn sắc), 600 và 1200 dpi (chỉ in đơn sắc) | ||
| Tốc độ in (YMCKO) | Lên đến 255 thẻ/giờ | Lên đến 200 thẻ/giờ | Lên đến 200 thẻ/giờ |
| Tốc độ in đơn sắc (Monochrome) | Lên đến 720 thẻ/giờ | Lên đến 720 thẻ/giờ | Lên đến 720 thẻ/giờ |
| Dung lượng khay nạp thẻ | 100 thẻ (mặc định) / 200 thẻ (mở rộng) | ||
| Khay chứa thẻ sau in | 40 thẻ | ||
| Loại thẻ tương thích | PVC, PET, PET-G, PC | ||
| Độ dày thẻ | 0.25 mm – 1.00 mm (10–40 mil) | ||
| Kích thước thẻ | CR-80 (53.98 × 85.60 mm) | ||
| Bộ nhớ | 64 MB | ||
| Giao tiếp | USB / Ethernet (Tùy chọn) / WiFi (Tùy chọn) | ||
| Nguồn điện | DC 24V, 2A | ||
| Kích thước (WxHxD) | 165 x 390 x 210 mm | 165 x 498 x 210 mm | 165 x 675 x 210 mm |
| Kích thước (inch) | 6.5 × 15.4 × 8.3 | 6.5 × 19.6 × 8.3 | 6.5 × 26.6 × 8.3 |
| Trọng lượng (kg/lbs) | 4.5 / 10 | 5.2 / 11.5 | 8.8 / 19.4 |
| Công suất tiêu thụ điện (W) | 48 | 48 | 96 |
| Nhiệt độ hoạt động | 15 – 35 °C | ||
| Độ ẩm hoạt động | 35 – 70 % | ||
👉 Tóm tắt:
SOLID-510S: Model cơ bản, in 1 mặt, phù hợp văn phòng / ID card thông thường.
SOLID-510D: Model in 2 mặt tự động, tăng năng suất và tiện lợi.
SOLID-510L: Cao cấp nhất – tích hợp module phủ laminate giúp bảo vệ thẻ bền màu, chống trầy xước, lý tưởng cho thẻ nhân viên hoặc thẻ bảo mật cao.
| RIBBON MÀU | |||
| YMCKO | 250 Thẻ/cuộn | Ruy băng mực 5 dải màu máy in thẻ SOLID 310/510 series | |
| YMCKOK | 200 Thẻ/cuộn | Ruy băng mực màu in 1 mặt màu 1 mặt đơn sắc đen máy in thẻ SOLID 310/510 series | |
| YMCFKO | 350 Thẻ/cuộn | Ruy băng mực màu có dải UV bảo mật cho máy in thẻ SOLID310/510 series | |
| HYMCKO | 400 Thẻ/cuộn | Ruy băng nửa dải màu và đơn sắc đen K máy in thẻ SOLID 310/510 series | |
| 3YMCKO | 200 Thẻ/cuộn | Ruy băng 1/3 dải màu và đơn sắc đen K máy in thẻ SOLID 310/510 series | |
| RIBBON ĐƠN SẮC | |||
| KO | 600 Thẻ/cuộn | Ruy băng mực đơn sắc đen K bao gồm lớp overlay máy in thẻ SOLID 310/510 series | |
| K | 1200 Thẻ/cuộn | Ruy băng mực đơn sắc đen K máy in thẻ SOLID 310/510 series | |
| W | 1200 Thẻ/cuộn | Ruy băng mực đơn sắc – Trắng cho máy in thẻ SOLID 310/510 series | |
| B | 1200 Thẻ/cuộn | Ruy băng mực đơn sắc – Xanh cho máy in thẻ SOLID 310/510 series | |
| R | 1200 Thẻ/cuộn | Ruy băng mực đơn sắc – Đỏ cho máy in thẻ SOLID 310/510 series | |
| MG | 1200 Thẻ/cuộn | Ruy băng nhũ Vàng máy SOLID 310/510 series | |
| MS | 1200 Thẻ/cuộn | Ruy băng nhũ Bạc máy SOLID 310/510 series | |
| SO | 1200 Thẻ/cuộn | Ruy băng cào máy SOLID 310/510 series | |